Đăng nhập

Quên mật khẩu

Đăng ký

Đăng ký mới tài khoản VNTRIP:

Quên mật khẩu

Nhập địa chỉ Email đã đăng ký tài khoản Vntrip, hệ thống sẽ gửi thông tin hướng dẫn bạn khôi phục lại mật khẩu.

15 lời chúc Giáng Sinh bằng tiếng Anh hay và ngắn gọn

15 lời chúc Giáng Sinh bằng tiếng Anh hay và ngắn gọn

Luyến Nguyễn Luyến Nguyễn 23/12/2020
5.3K lượt xem

Dịp nghỉ lễ Giáng Sinh đang cận kề, hãy thể hiện tình yêu của mình với những người thân yêu xung quanh bằng những câu chúc tiếng Anh các bạn nhé. Sau đây là top những lời chúc giáng sinh bằng tiếng Anh hay nhất mà Vntrip.vn đã tổng hợp để bạn có thể tham khảo và lựa chọn.

Xem thêm: Những lời chúc mừng Giáng sinh hay – độc – lạ nhất cho dịp Noel

15 lời chúc Giáng Sinh bằng tiếng Anh hay ý nghĩa nhất

Lời chúc giáng sinh bằng tiếng Anh

Những lời chúc Noel tiếng Anh hay ý nghĩa nhất

1, You are special, you are unique; may your Christmas be also as special and unique as you are! Merry Christmas! (Bạn là một người thật đặc biệt và diệu kỳ; mong rằng Giáng sinh này cũng đặc biệt và diệu kỳ như con người của bạn! Giáng Sinh vui vẻ!)

2, With all good wishes for a brilliant and happy Christmas season. Hope things are going all right with you. (Gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp cho một mùa Giáng sinh an lành và vui tươi. Cầu mong mọi điều bình an sẽ đến với bạn.)

3, It seems that Christmas time is here once again, and it is time again to bring in the New Year. We wish the merriest of Christmas to you and your loved ones, and we wish you happiness and prosperity in the year ahead. (Một mùa Giáng sinh lại về và một năm mới sắp đến. Chúng tôi gởi đến bạn và những người thân yêu lời chúc Giáng Sinh lành, và chúc bạn một năm mới hạnh phúc, thịnh vượng.)

4, Christmas waves a magic wand over this world, making everything softer than snowflakes and all the more beautiful. Wish you a Magical Christmas. (Giáng sinh vẫy cây gậy thần kỳ làm cho mọi thứ mềm mại hơn cả bông tuyết rơi và đẹp hơn bao giờ hết. Chúc bạn một Giáng Sinh thần kỳ.)

5, May your Christmas be filled with special moment, warmth, peace and happiness, the joy of covered ones near, and wishing you all the joys of Christmas and a year of happiness. (Cầu chúc bạn một Giáng sinh tràn đầy những khoảnh khắc đặc biệt, bình yên, hạnh phúc, vui vẻ bên người thân. Chúc bạn một mùa Giáng sinh vui và một năm hạnh phúc.)

6, I hope you know how much I value your friendship. I wish you a very merry Christmas and may we enjoy many more years together as friends. (Tôi hy vọng bạn biết được tình bạn chút ta đáng giá nhường nào. Tôi chúc bạn điều tốt lành trong lễ giáng sinh và chúc tình bạn chúng ta mãi bền chặt.)

7, Christmas is about spending time with family and friends. It’s about creating happy memories that will last a lifetime. Merry Christmas to you and your family! (Giáng sinh là thời gian để dành cho gia đình và bạn bè. Nó sẽ tạo ra những khoảnh khắc mà bạn sẽ nhớ mãi không bao giờ quên. Chúc mừng bạn và gia đình có một mùa Giáng Sinh vui vẻ)

8, You make the stars shine brighter and the winter days warmer just by being in my life. Merry Christmas to my favourite person in the world. (Sự hiện diện của bạn trong cuộc đời tôi làm cho những ngôi sao trên bầu trời sáng hơn và những ngày mùa đông ấm áp hơn. Chúc mừng Giáng Sinh vui vẻ tới người mà tôi yêu quý trên thế giới này)

9, During this festive season of giving, let us take time to slow down and enjoy the simple things. May this wonderful time of the year touch your heart in a special way. Wishing you much happiness not just today, but throughout the New Year. (Trong suốt mùa nghỉ lễ, hãy cố gắng sống chậm lại và tận hưởng những điều giản đơn nhất. Chúc cho những khoảnh khắc tuyệt vời sẽ chạm đến trái tim của bạn theo một cách đặc biệt nhất. Chúc bạn thật nhiều hạnh phục, không chỉ hôm nay mà còn sang cả tới năm mới)

10, I hope Santa is good to you this year because you only deserve the best. Merry Christmas from our family to yours. (Tôi hi vọng ông già Noel sẽ đem đến cho bạn những điều tốt lành nhất bởi bạn xứng đáng với điều đó. Gia đình tôi xin được chúc mừng Giáng Sinh tới bạn)

11, Fill your heart with the warmth that is the closeness of your family, friends and loved ones this holiday season and forever. (Lấp đầy trái tim của bạn với sự nồng ấm, gần gũi bên gia đình, bạn bè và tình yêu không chỉ trong mùa lễ hội mà còn mãi mãi về sau)

12, Christmas is the proof that this world can become a better place if we have lots of people like you who fills it with happiness and hope (Giáng Sinh là một minh chứng rõ ràng rằng thế giới là một nơi tốt đẹp nếu chúng ta được ở bên những người yêu thương chúng ta bằng sự hạnh phúc và niềm hi vọng)

13, There are so many gifts I want to give to you this Christmas. Peace, love, joy, happiness are all presents I am sending your way. (Có quà nhiều món quà tôi muốn gửi tới bạn dịp Giáng Sinh. Đó là sự an lành, tình yêu, sự vui vẻ và niềm hạnh phúc)

14, Our friendship has proved to me, that truly all I want for Christmas, is you. Merry Christmas my dearest friend. (Tình bạn của chúng ta có một ý nghĩa rất quan trọng đối với tôi, tất cả những gì tôi muốn trong ngày lễ giáng sinh là bạn. Chúc bạn một Giáng Sinh vui vẻ, người bạn yêu quý của tôi)

15, Merry Christmas, and may this new year bring you joy and laughter. To be happy is the greatest wish in life. (Chúc mừng Giáng Sinh và hi vọng năm mới của bạn sẽ ngập tràn trong niềm vui và tiếng cười. Luôn luôn hạnh phúc là điều ước tuyệt vời nhất trong cuộc đời này)

Hi vọng những lời chúc giáng sinh bằng Tiếng Anh hay và ý nghĩa trên đây sẽ giúp bạn có một mùa giáng sinh thật an lành và ấm áp bên những người thân yêu.

Những cách nói chúc mừng Giáng sinh trong tiếng Anh

Thay vì chỉ dùng “Merry Christmas” phổ biến, bạn sẽ biết thêm nhiều câu chúc mừng khác, phù hợp với nhiều người và nhiều ngữ cảnh.

1. Season’s greetings

Đây là lời chúc sức khỏe trong dịp Giáng sinh. Dù khá phổ biến, mọi người thường dùng cụm từ này khi viết nhiều hơn nói. Vì mang tính chất chung chung, cụm từ phù hợp với những người bạn không biết quá rõ và không quá thân.

2. Merry Christmas

Bạn có thể bắt gặp cụm từ “Merry Christmas” trên bưu thiếp, khu trang trí, biển hiệu quảng cáo… và nghe mọi người dùng với nhau thường xuyên.

Các nước phương Tây đón Tết Dương lịch nên Giáng sinh đã gần kề với năm mới. Do đó, bạn có thể dùng “Merry Christmas and Happy New Year” để chúc mừng Giáng sinh và năm mới.

3. Wishing you good tidings

“Tidings” là từ tiếng Anh cổ, không còn phổ biến trong hiện tại. Từ này thường được dùng trong nhà thờ, xuất hiện trong các bài thánh ca để chỉ những tin tức tốt lành. Do đó, nếu có một người bạn theo đạo Thiên chúa, bạn có thể sử dụng lời chúc này, mang nghĩa “Chúc bạn gặp nhiều điều tốt lành”. Tuy nhiên, cụm từ này phù hợp để gửi tin nhắn hoặc viết trong thiệp hơn là trong ngữ cảnh giao tiếp.

4. Wishing you warmth and good cheer

“Good cheer” là cách diễn đạt khác của “fun” (vui vẻ), chỉ dùng trong lời chúc mừng Giáng sinh. Trong cách nói hàng ngày, “good cheer” có vẻ hơi lỗi thời.

Lời chúc này mang nghĩa “Mong bạn ấm áp và vui vẻ”, đồng thời nhắc nhở ai đó vẫn luôn ở trong suy nghĩ của bạn, phù hợp gửi cho một người không thường xuyên gặp gỡ, trò chuyện.

Ảnh: Shutterstock

5. Thinking warmly of you and your family at this time

Kỳ nghỉ lễ không dễ dàng với tất cả mọi người. Nếu ai đó vừa mất đi người thân hoặc đang đối mặt và trải qua khoảng thời gian khó khăn, những lời chúc vui vẻ không thích hợp. Cụm từ này có nghĩa “Lúc này, bạn sẽ thấy ấm áp nếu nghĩ đến gia đình mình và đến tôi”, dùng để nhắc nhở ai đó một cách tinh tế rằng bạn cũng có hoàn cảnh tương đồng và đồng cảm với họ trong dịp lễ này.

6. Wishing you a well-deserved rest and a relaxing new year

Nếu đang viết thiệp cho đồng nghiệp hoặc cấp trên, bạn có thể dùng lời chúc này bởi nó mang nghĩa “Chúc bạn có một kỳ nghỉ xứng đáng và một năm mới thư giãn”. Lời chúc còn mang ý nghĩa thúc giục họ tận dụng thời gian để nghỉ ngơi sau một năm miệt mài làm việc.

7. Missing you and hope to see you in the new year

Nếu đã mất liên lạc với ai đó hoặc lâu không gặp một người bạn, bạn nên tận dụng lời chúc này để kết nối lại với họ. “Nhớ bạn và hy vọng có thể gặp lại bạn trong năm mới” ngoài việc bày tỏ tình cảm còn là lời hẹn về một buổi gặp gỡ.

8. Thanks for all your help this semester! I hope you get the break you deserve

Nếu đang học tập tại một quốc gia nói tiếng Anh, bạn có thể dành tặng giáo sư của mình lời chúc này. “Cảm ơn thầy vì đã giúp đỡ em trong kỳ học vừa qua. Em chúc thầy có kỳ nghỉ xứng đáng”, lời chúc này thể hiện sự biết ơn, cùng có thể dùng với người hướng dẫn, thầy cô giúp đỡ bạn trong khía cạnh học thuật.

9. There’s no greater gift than spending time with you

Mang nghĩa “Không món quà nào hơn việc dành thời gian ở bên bạn” dùng để dành tặng người yêu hoặc những người bạn cực kỳ thân thiết, bày tỏ sự trân trọng của bạn khi được bên cạnh họ. Trong nhiều trường hợp, cụm từ này có thể dùng để tỏ tình trong các ngày lễ, tết.

0 bình luận

    Cần tìm khách sạn giá tốt

    0963 266 688

    Hoặc để lại thông tin
    Vntrip sẽ gọi lại cho bạn

    Một số cẩm nang khác, bạn muốn biết?

    Xem tất cả

    Các khách sạn phù hợp với bạn! Đừng bỏ lỡ